ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "không cồn" (1件)
không cồn
日本語
フノンアルコール
Nhu cầu với đồ uống ít và không cồn đang tăng tại Việt Nam.
ベトナムでは低アルコール飲料とノンアルコール飲料の需要が増加している。
類語検索結果 "không cồn" (1件)
không công bằng
日本語
形不公平な
Anh ấy cảm thấy quyết định đó là không công bằng.
彼はその決定が不公平だと感じています。
フレーズ検索結果 "không cồn" (9件)
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
Anh ấy rất tức giận vì bị đối xử không công bằng.
彼は不公平な扱いにとても怒っています。
Anh ấy cảm thấy quyết định đó là không công bằng.
彼はその決定が不公平だと感じています。
Em không còn trẻ, 38 tuổi rồi nhưng tâm hồn vẫn còn trẻ.
私はもう若くない、38歳だけど、心はまだ若い。
loại bỏ số không phải do mình đăng ký hoặc không còn sử dụng
自分で登録していない番号や使用していない番号を削除する。
Tắm nước nóng không còn là điều xa xỉ, vì hệ thống cung cấp nước nóng đã hoạt động lại sau nhiều ngày sửa chữa.
温水シャワーはもはや贅沢ではなくなった。給湯システムが数日間の修理を経て再稼働したからだ。
Điện được khôi phục, các cửa hàng không còn phải dùng máy phát chạy dầu diesel.
電力が復旧し、店はもはやディーゼル発電機を使う必要がなくなった。
Nhu cầu với đồ uống ít và không cồn đang tăng tại Việt Nam.
ベトナムでは低アルコール飲料とノンアルコール飲料の需要が増加している。
Nhu cầu với đồ uống ít và không cồn đang tăng tại Việt Nam.
ベトナムでは低アルコール飲料とノンアルコール飲料の需要が増加している。
